1. Ống thủy lực KOMAN 1SN (SAE 100R1AT / DIN EN853 1SN)

Cấu tạo:

  • 1 lớp cao su chịu dầu bên trong.

  • 1 lớp thép bện cường lực.

  • 1 lớp cao su bảo vệ bên ngoài.

Đặc điểm:

  • Chịu áp suất trung bình.

  • Độ mềm dẻo cao.

  • Dễ thi công lắp đặt.

Áp suất làm việc:

  • Từ 40 – 225 Bar tùy kích thước.

Ứng dụng:

  • Máy móc công nghiệp nhẹ.

  • Thiết bị nâng hạ.

  • Hệ thống thủy lực áp suất trung bình.


2. Ống thủy lực KOMAN 2SN (SAE 100R2AT / DIN EN853 2SN)

Cấu tạo:

  • Cao su chịu dầu.

  • 2 lớp thép bện cường lực.

  • Lớp cao su chống mài mòn.

Đặc điểm:

  • Chịu áp suất cao.

  • Tuổi thọ dài.

  • Được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

Áp suất làm việc tham khảo:

  • 1/4" (DN06): 400 Bar

  • 3/8" (DN10): 330 Bar

  • 1/2" (DN13): 275 Bar

  • 3/4" (DN19): 215 Bar

  • 1" (DN25): 165 Bar

Ứng dụng:

  • Máy xúc.

  • Xe nâng.

  • Máy ép thủy lực.

  • Xe ben, xe cẩu.


3. Ống thủy lực KOMAN 4SP (DIN EN856 4SP)

Cấu tạo:

  • Cao su chịu dầu.

  • 4 lớp thép xoắn chịu áp lực cao.

  • Cao su chống mài mòn.

Đặc điểm:

  • Chịu áp suất rất cao.

  • Khả năng chống xung áp tốt.

  • Hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.

Áp suất làm việc:

  • Từ 165 – 450 Bar tùy kích thước.

Ứng dụng:

  • Máy đào đá.

  • Máy khoan.

  • Thiết bị khai thác mỏ.

  • Hệ thống thủy lực tải nặng.


4. Ống thủy lực KOMAN 4SH (DIN EN856 4SH)

Cấu tạo:

  • Cao su chịu dầu.

  • 4 lớp thép xoắn siêu bền.

  • Lớp cao su bảo vệ cao cấp.

Đặc điểm:

  • Chịu áp suất cực cao.

  • Chống rung động và xung áp mạnh.

  • Tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt.

Áp suất làm việc:

  • Từ 250 – 420 Bar tùy kích thước.

Ứng dụng:

  • Máy xúc công suất lớn.

  • Thiết bị thủy lực công nghiệp nặng.

  • Nhà máy thép.

  • Khai thác khoáng sản.

  • Công trình xây dựng quy mô lớn.


Nhiệt độ làm việc chung

  • Nhiệt độ dầu: -40°C đến +100°C

  • Nhiệt độ môi trường: -40°C đến +70°C

  • Hệ số an toàn: 4:1

Xuất xứ

  • Hàn Quốc (KOMAN Hydraulic Hose)

Dưới đây là bảng áp suất làm việc (Working Pressure) thường dùng cho ống thủy lực KOMAN 2SN da trơn (SAE 100R2AT / EN853 2SN). Các thông số này tương đồng với catalogue của nhiều nhà sản xuất Hàn Quốc và tiêu chuẩn EN853 2SN.

Kích thước

DN

Áp suất làm việc

1/4"

DN06

400 Bar (5,800 PSI)

3/8"

DN10

330 Bar (4,790 PSI)

1/2"

DN13

275 Bar (3,990 PSI)

3/4"

DN19

215 Bar (3,120 PSI)

1"

DN25

165 Bar (2,390 PSI)

Tags:thông số kỹ thuậtống thủy lựcSAE R1SAE R2R74SHhướng dẫn chọn ống